Cách nói xin lỗi trong tiếng anh:nói “I’m sorry” sao cho chuẩn ?

Trang chủ / Ngoại Ngữ / Cách nói xin lỗi trong tiếng anh:nói “I’m sorry” sao cho chuẩn ?

Mô tả: Trong mọi nền văn hoá , xin lỗi là phép lịch sự cơ bản , đặc biệt là người Anh - họ cực kỳ coi trọng nét văn hoá này . Vậy làm sao để nói xin lỗi trong tiếng anh mà khiến người nói lẫn người nghe không cảm thấy mất tự nhiên ? 

Có rất nhiều câu để diễn tả lời xin lỗi: apologize for , excuse me , I beg your pardon.... Tuy nhiên  cách để nói xin lỗi trong tiếng Anh cơ bản và dễ nhớ nhất đó là “ I’m sorry “ . Vậy làm thế nào để  nói “ I’m sorry “ một cách tự nhiên ,phù hợp với ngữ cảnh và hiệu quả ? Hãy tham khảo những cách dưới đây .

Cách nói xin lỗi trong tiếng Anh

I’m sorry to say

Khi nói đến chuyện không may mắn . 

Vd : Linda sounded sorry for herself when she heard that. ( Linda cảm thấy rất bất công khi nghe  điều đó )

VD : I’m sorry to say that your project wasn’t accepted .

 ( Tôi rất tiếc khi phải nói rằng dự án của bạn không được chấp thuận ) 

Vd : i was sorry to hear your illness yesterday . ( Tôi thực sự rất buồn khi nghe tin bạn bị bệnh ngày hôm qua ) 

Vd I'm so sorry about your situation ( tôi rất lấy làm  tiếc về hoàn cảnh của bạn ) 

I’m  sorry about st

Hối tiếc về việc bạn đã làm nhưng thực tế bạn không muốn việc đó xảy ra gây ảnh hưởng tới người khác .

VD : I am really  sorry about the noise last night  . It was a terrible party . ( Tôi thực sự rất xin lỗi vì tiếng ồn tối qua , tôi đã có 1 bữa tiệc rất tồi tệ ) 

VD I’m so  sorry I’m late . ( Tôi thực sự xin lỗi vì đã đến muộn ) 

VD : I'm sorry because the exam is too easy for the students ( tôi xin lỗi vì đã ra đề  quá dễ cho học sinh ) 

I’m sorry but

Khi bạn muốn phản bác một ý kiến sai lầm nào đó một cách lịch sự .

VD : I’m sorry but this project can’t be accepted . It has too much faults (  xin lỗi nhưng dự án này tôi không thể chấp thuận , nó có quá nhiều lỗi sai )

Vd I’m sorry but i can’t agree with your point ( tôi xin lỗi nhưng tôi không thể đồng ý với quan điểm của bạn được ) 

it was sorry

Kể lại  một hoàn cảnh tồi tệ , trớ trêu .

VD it was sorry condition – that day was hot and my home had no air conditioner or fan . ( hôm đó là một ngày hết sức tồi tệ , trời thì nóng mà nhà không có điều hoà hay cái quạt nào cả )

Sb be sorry to st

Xin lỗi vì đã làm sai 

  Vd : Naruu wasn’t sorry about his serious mistake in this competition ( naruu đã không hối lỗi với sai sót nghiêm trọng của anh ta trong cuộc thi này ) 

Vd: she is  sorry to hurt you although it isn’t her  fault ( cô ấy xin lỗi vì làm đau bạn mặc dù đó không phải là lỗi của cô ấy )

Sorry , can you do something  again 

Yêu cầu một cách lịch sự  khi muốn người khác nhắc lại 

Vd : sorry , can you say again, the  wind is too noise ( xin lỗi bạn có thể nói lại được không?  gió gây ồn quá ) 

Vd: I am sorry , can you ask me your number telephone again ? – Sure , why not ? My phone number is : 0123456789 ( tôi rất xin lỗi nhưng bạn có thể nói lại giúp tôi số điện thoại của bạn được không ? – được chứ tại sao không ! Số điện thoại của tôi là : 0123456789 ) 

VD sorry  can I see your password again  ? ( Xin lỗi tôi có thể xem mật khẩu của bạn lần nữa được không  )

Sorry you can’t do sth 

Lịch sự khi phủ định điều gì đó

VD : sorry you can't go out this time  ( xin lỗi bạn không thể ra ngoài lúc này ) 

VD : sorry you can’t pick up this  table , i need it rights now ( xin lỗi bạn không thể  lấy cái bàn đi được tôi cần nó ngay bây giờ ) 

VD : I am  sorry but you were wrong , it wasn’t our fault , everybody did that too in that situation  . ( tôi xin lỗi nhưng bạn sai rồi ,đó không phải lỗi của chúng tôi , tất cả mọi người đều cũng sẽ  làm thế trong hoàn cảnh đó ) 

Hi vọng thông qua bài viết này của duhocnhat24h.com bạn sẽ hiểu rõ hơn về cách nói lời xin lỗi trong tiếng Anh hay cụ thể hơn đó là cách dùng “  I’m sorry “ trong những ngữ cảnh nhất định , dùng từ ngữ sao cho tự nhiên nhất  , . Tạo thiện cảm hơn với người bản địa khi nói chuyện . Chúc bạn thành công !

>> Xem thêm: