Tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh về công việc theo nhóm

Trang chủ / Ngoại Ngữ / Tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh về công việc theo nhóm

Để giúp người học tiếng Anh học được thêm những từ vựng tiếng Anh về công việc, bài viết hôm nay sẽ tổng hợp các từ vựng thành từng nhóm nghề cụ thể. Qua đó người học có thể dễ dàng hơn trong quá trình học và sử dụng.

Nhóm từ vựng tiếng Anh

Nhóm từ vựng tiếng Anh về công việc liên quan đến trường học, bệnh viện

  • Teacher: giáo viên

  • Class head teacher: giáo viên chủ nhiệm

  • Classroom teacher: giáo viên đứng lớp

  • Head teacher: giáo viên chủ nhiệm bộ môn

  • Teaching Assistant: trợ giảng

  • Child day-care worker: giáo viên nuôi dạy trẻ

  • Lecturer: giảng viên

  • Professor: giáo sư

  • Associate professor: phó giáo sư

  • Principal: hiệu trưởng

  • Assistant principals: hiệu phó

  • Dean: chủ nhiệm khoa

  • Director of studies: trưởng phòng đào tạo

  • Education inspector: thanh tra giáo dục

  • Examinater: giám thị

  • Librarian: nhân viên trông coi thư viện/ thủ thư

  • Medical staff: nhân viên y tế

  • Labor: lao công/ nhân viên vệ sinh

  • Guard: nhân viên bảo vệ

  • Doctor: bác sĩ

  • Dentist: nha sĩ

  • Nurse: y tá

  • Vet: bác sĩ thú y

  • Dermatologist: bác sĩ da liễu

  • Cardiologist: bác sĩ tim mạch

  • Endocrinologist: bác sĩ nội tiết

  • Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh

  • Pediatrician: bác sĩ nhi khoa

  • Obstetrician: bác sĩ sản khoa

  • Optician: chuyên gia nhãn khoa

  • Family doctor: bác sĩ gia đình

  • Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu

  • Paramedic: nhân viên cấp cứu

  • Dietician: bác sĩ dinh dưỡng

  • Pharmacist: dược sĩ

  • Midwife: nữ hộ sinh

  • General practitioner: bác sĩ đa khoa

  • Surgeon: bác sĩ phẫu thuật

  • Practitioner: người hành nghề y tế

  • Medical examiner: bác sĩ pháp y

  • Biomedical engineering: nhân viên kỹ thuật y sinh

Nhóm từ vựng tiếng Anh về công việc liên quan đến nghệ thuật, báo chí

  • Singer: ca sĩ

  • Musician: nhạc sĩ

  • Music producer: nhà sản xuất âm nhạc

  • Dancer: vũ công/ diễn viên múa

  • Artist: hoạ sĩ

  • Painter: họa sĩ/ thợ sơn

  • Illustrator: hoạ sĩ vẽ tranh minh hoạ

  • Photographer: thợ chụp ảnh

  • Actor: nam diễn viên

  • Actress: nữ diễn viên

  • Comedian: diễn viên hài

  • Directors: đạo diễn

  • Writer: nhà biên kịch

  • Playwright: nhà soạn kịch

  • Composer: nhà soạn nhạc

  • Magician: ảo thuật gia

  • Author: nhà văn

  • Poet: nhà thơ

  • Fashion designer: nhà thiết kế thời trang

  • Graphic designer: nhà thiết kế đồ hoạ

  • Tailor: thợ may

  • Model: người mẫu

  • Decorator: người làm nghề trang trí

  • Sculptor: thợ điêu khắc

  • Manicurist: thợ làm móng

  • Tattooist: thợ xăm 

  • Barber: thợ cắt tóc

  • Hair stylist: nhà tạo mẫu tóc

  • Editor: biên tập viên

  • Journalist: phóng viên

  • Newsreader: phát thanh viên

Nhóm từ vựng tiếng Anh về công việc liên quan đến hành chính, văn phòng, xây dựng, công nghệ thông tin

  • Accountant: kế toán

  • Manager: trưởng phòng/ quản lý

  • Personnel manager: giám đốc nhân sự

  • Human resources manager: trưởng phòng nhân sự

  • Managing director: giám đốc điều hành

  • Business: doanh nhân

  • Entrepreneur: doanh nhân

  • Office worker: nhân viên văn phòng

  • Actuary: chuyên viên thống kê

  •  Agent: người đại diện

  • Brooker: người môi giới

  • Estate agent: nhân viên bất động sản

  • Insurance broker: nhân viên bảo hiểm

  • Secretary: thư ký

  • Salesperson: nhân viên bán hàng

  • Sales assistant: trợ lý bán hàng

  • Sales representative: đại diện bán hàng

  • Bank clerk: nhân viên giao dịch ngân hàng

  • Financial adviser: cố vấn tài chính

  • Economist: nhà kinh tế học/ chuyên gia kinh tế

  • Lawyer: luật sư

  • Barrister: luật sư bào chữa

  • Judge: quan toà

  • Solicitor: cố vấn pháp luật

  • Detective: thám tử

  • Architect: kiến trúc sư

  • Engineer: kỹ sư

  • Mechanical engineer: kỹ sư cơ khí

  • Owner: chủ đầu tư

  • Site manager: giám sát công trình

  • Plasterer: nhân viên công trường

  • Mate: thợ phụ

  • Carpenter: thợ mộc

  • Bricklayer: thợ nề

  • Welder: thợ hàn

  • Builder: thợ xây

  • Programmer: lập trình viên máy tính

  • Web designer: nhân viên thiết kế mạng

  • Database administrator: người quản trị dữ liệu

  • Software tester: nhân viên kiểm tra phần mềm

  • Customer support administrator: nhân viên hỗ trợ khách hàng

  • Telephonist: nhân viên trực điện thoại

  • Electrician: thợ điện

  • Security officer: nhân viên an ninh

Nhóm từ vựng tiếng Anh về công việc liên quan đến nhà hàng, khách sạn, dịch vụ

  • Chef: bếp trưởng

  • Cook: đầu bếp

  • Baker: thợ làm bánh

  • Bartender: nhân viên pha chế

  • Pub landlord: chủ quán rượu

  • Cashier: thu ngân

  • Hotel manager: quản lý khách sạn

  • Receptionist: nhân viên lễ tân

  • Waiter: nam phục vụ bàn

  • Waitress: nữ phục vụ bàn

  • Delivery Person: nhân viên giao hàng

  • Flight attendant: tiếp viên hàng không

  • Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

  • Translator: phiên dịch viên

  • Travel agent: nhân viên du lịch

  • Baggage handle: nhân viên trông giữ hành lý

  • Housekeeper: nhân viên phục vụ phòng

  • Valet: nhân viên trông giữ xe

  • Porter: người khuân vác

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh về công việc thuộc 4 nhóm ngành nghề thường xuyên bắt gặp nhất. Hy vọng bài viết đã giúp bạn có thêm vốn từ vựng về các ngành nghề thuộc các chuyên ngành khác nhau để vận dụng khi cần thiết.

>> Xem thêm: